Thứ Sáu, ngày 29 tháng 7 năm 2011

Phần phụ lục

Xét nghiệm



Đơn vị
hiện hành
Đơn vị SI
Công thức máu






Hồng cầu:






Số lượng:






Nam
4,5-5,7 x 106/µL
4,5-5,7 x 1012/L



Nữ
3,9-5 x 106/µL
3,9-5 x 1012/L


Hemoglobin:






Nam
13,8-17,2 g/dL
8,56-10,70 mmol/L



Nữ
12,1-15,1 g/dL
7,5-9,36 mmol/L


Hct:






Nam
40,7-50,3%
0,407-0,503



Nữ
36,1-44,3%
0,361-0,443

HC mạng


0,5-1,5%
0,005-0,015

Bạch cầu






Toàn bộ

3,8-9,8 x 103/ µL
3,8-9,8 x 109/ L


Lymphocyte

1,2-3,3 x 103/ µL
1,2-3,3 x 109/ L


Đơn nhân

0,2-0,7 x 103/ µL
0,2-0,7 x 109/ L


Neutrophil

1,8-6,6 x 103/ µL
1,8-6,6 x 109/ L

Tiểu cầu


140-440 x 103/ µL
140-440 x 109/ L
Xét nghiệm đông máu-cầm máu






Thời gian chảy máu


2,5-9,5 phút
150-570 giây

Sản phẩm giáng hoá fibrin (FDP)


< 8 µg/mL
< 8 mg/L

Fibrinogen


150-360 mg/dL
1,5-3,6 g/L

aPTT


21-32 giây
21-32 giây

PT


11-13,3 giây
11-13,3 giây

Thời gian thrombin


11,3-18,5 giây
11,3-18,5 giây

d-Dimer


< 250 µg/L
< 250 µg/L
Xét nghiệm sinh hoá máu phổ biến






Albumin


3,6-6 g/dL
36-50 g/L

Áp lực thẩm thấu huyết tương


275-300 mOsm/kg
275-300 mmol/kg

Amonia


9-33 µmol/L
9-33 µmol/L

Bilirubin toàn phần


0,3-1,1 mg/dL
5,13-18,80 µmol/L

Cholesterol:






Bình thường

< 200 mg/dL
< 5,18 mmol/L


Giới hạn cao

200-239 mg/dL
5,18-6,19 mmol/L


Cao

≤ 240 mg/dL
≤ 6,22 mmol/L


HDL

≥ 35 mg/dL
> 0,91 mmol/L

Creatinine


0,5-1,7 mg/dL
44-150 µmol/L

Ferritin:






Nam

20-323 ng/mL
45-727 pmol/L


Nữ

10-383 ng/mL
23-862 pmol/L

Glucose (lúc đói)


65-115 mg/dL
3,58-6,33 mmol/L

Prorein (huyết tương)


6,2-8,2g/dL
62-82 g/L

Troponin:






Bình thường

≤ 0,6 ng/mL
≤ 60 ng/L


Không xác định

0,7-1,4 ng/mL
70-140 ng/L


Bất thường

≥ 1,5 ng/mL
≥ 150 ng/L

Urea nitrogen (BUN)


8-25 mg/dL
2,9-8,9 mmol/L

Uric acid


3-8 mg/dL
179-476 µmol/L

Vitamin B12


223-1132 pg/mL
165-835 pmol/L
Enzym (huyết tương)






Amionotransferase:






Alanine (ALT, SGPT)

7-53 IU/L
0,12-0,88 µkat/L


Aspartate (AST, SGOT)

11-47 IU/L
0,18-0,78 µkat/L

Amylase


35-118 IU/L
0,58-1,97 µkat/L

Creatine kinase:






Nam

30-220 IU/L
0,50-3,67 µkat/L


Nữ

20-170 IU/L
0,33-2,83 µkat/L


MB fraction

0-12 IU/L
0-0,20 µkat/L

Gamma-glutamyl transpeptidase (GGT):






Nam

11-50 IU/L
0,18-0,83 µkat/L


Nữ

7-32 IU/L
0,12-0,53 µkat/L

Lactate dehydrogenase (LDH)


100-250 IU/L
1,67-4,17 µkat/L

Lipase


2,3-50,0 IU/L
0,38-8,34 µkat/L

5’-nucleotidase


2-16 IU/L
0,03-0,27 µkat/L

Phosphatase acid


0-0,7 IU/L
0-11,6 µkat/L

Phosphatase, kiềm


38-126 IU/L
0,63-2,1 µkat/L
Các hormone (huyết tương)






ACTH (lúc đói, 8 giờ sang, nằm ngữa)


< 60 pg/mL
< 13,2 pmol/L

Aldosterone


10-160 ng/L
28-443 mmol/L

Cortisol (huyết tương, buổi sáng)


6-30 µg/dL
0,16-0,81 µg/L

PTH (hormone tuyến cận giáp)


10-55 pg/mL


T4


4,5-12 µg/dL
58-155 nmol/L

FT4


0,8-2,7 ng/dL
10,3-34,8 pmol/L

T3-uptake


30-46%
0,3-0,46

T3


59-174 ng/dL
0,91-2,7 nmol/L

T4 index


1,5-4,5
1,5-4,5

TSH


0,35-6,2 µU/mL
0,35-6,2 mU/L

Vitamin D






1,25-OH

15-60 pg/mL
36-144 pmol/L


25-OH

10-55 ng/mL
25-137 nmol/L
Các điện giải (huyết tương)






Can-xi toàn phần


8,6-10,3 mg/dL
2,15-2,58 mmol/L

Ca2+


4,5-5,1 mg/dL
1,13-1,28 mmol/L

Cl-


97-110 mEq/L
97-110 mmol/L

K+


3,3-4,9 mEq/L
3,3-4,9 mmol/L

Mg2+


1,3-2,2 mEq/L
0,65-1,1 mmol/L

Na+


135-145 mEq/L
135-145 mmol/L

Phosphate


2,5-4,5 mg/dL
0,81-1,45 mmol/L
Chất đánh dấu ung thư (huyết tương)






CA 15-3


< 32 U/mL
< 32 kU/L

CA 19-9


< 33 U/mL
< 33 kU/L

CA 27.29


< 38 U/mL
< 38 kU/L

CA 125


< 35 U/mL
< 35 kU/L

CEA


< 2,5 ng/mL
(người không hút thuốc lá)
< 2,5 µg/L
(người không hút thuốc lá)
Xét nghiệm sinh hoá nước tiểu






Amylase


0,04-0,30 IU/phút, 60-450 U/24giờ
0,67-5 nkat/phút

Creatinine:






Nam

0,8-1,8 g/ngày
7,1-15,9 mmol/ngày


Nữ

0,6-1,5 g/ngày
5,3-13,3 mmol/ngày

Protein


0-150 mg/ngày
0-0,150 g/ngày

Vanillylmandelic acid (VMA)


< 8 mg/ngày
< 40 µmol/ngày
Phân tích nước tiểu






Màu sắc


Trong, vàng nhạt


Tỉ trọng


1,001-1,035


pH


4,6-8


Protein


Âm tính


Glucose


Âm tính


Ketone


Âm tính


Bilirubin


Âm tính


Nitrite


Âm tính


BC


≤ 5/quang trường tăng sáng


HC


≤ 3/quang trường tăng sáng


Tế bào biểu mô ống thận


≤ 3/quang trường tăng sáng